Google+

 

hq Tư vấn 1

hq Tư vấn 2

mau-thiet-ke-nha-dep-nong-thon

Mẫu nhà ở nông thôn đẹp

Tin mới
- Thiết kế này nhằm mục đích kích thích sự kết hợp hài hòa của các giác quan thể hiện trong các hoạt động được diễn ra bên trong ngôi nhà. Gắn kết các công năng sinh hoạt: nhà bếp - quầy bar, hồ bơi thác nước, cảnh quan tổng thể, nước và boong: khứu giác và vị giác, thính giác, thị giác và xúc giác, xem thêm..

- Y-House là ngôi nhà phố liền kề 3 tầng thiết kế đương đại, độc đáo tại Singapore, hoàn thành bởi hãng kiến trúc nổi tiếng ONG&ONG, xem thêm...

- Những phòng ngủ đẹp khiến bạn chỉ muốn ngủ cả ngày

- Để phòng khách là nơi thư giãn

- Sáng kiến "công nghệ xanh" mới trong thiết kế nhà đẹp và xây dựng

- Quy chuẩn, tiêu chuẩn về sử dụng kính trong xây dựng

- Nhà vườn đồng quê

- Đưa bếp lên cao

- Nội thất hiện đại

- Nội thất phòng tắm hiện đại

- Thiết kế phòng khách phong cách hiện đại

- Mẫu nhà phố hiện đại

- Mẫu mặt bằng nhà lô phố

- Mẫu nội thất nhà đẹp

- Phong thủy phòng ngủ đem lại hạnh phúc vợ chồng

- Xu hướng thiết kế nhà phố hiện đại 2014

- thiet ke do thi sinh thai dep

- thiet ke kien truc hien dai

 

 

 

 

 

 

CÁC DỊCH VỤ PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ, ÉP CỌC

BÁO GIÁ THI CÔNG, XÂY DỰNG


TT

TÊN CÔNG TÁC SỬA CHỮA NHÀ

ĐV

ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ Ở

Vật liệu thô

Nhân công

Tổng cộng

CÔNG TÁC SỬA NHÀ SỐ 1: ĐẬP PHÁ

1

Đập phá bê tông

m2

520.000

520.000

2

Đập tường gạch 220

m2

70 - 120.000
(tường 220, tường 110 bằng 50%)

70 - 120.000
(tường 220, tường 110 bằng 50%)

m3

850.000

850.000 (cả vận chuyển).
250.000 (chưa vận chuyển

3

Đục nền cũ

m2

60.000

60.000

4

Đục gạch ốp tường

m2

70.000

70.000

5

Tháo dỡ mái ngói

m2

75.000

75.000

6

Tháo dỡ mái tôn

m2

50.000

50.000

7

Đào đất (vận chuyển đi)

m3

300.000

350.000

8

Nâng nền

m2

90.000 – 150.000

80.000

230.000

CÔNG TÁC SỬA NHÀ SỐ 2: BÊ TÔNG

1

Bê tông lót móng đá 4*6

m3

420.000

430.000

850.000

2

Bê tông nền đá 1*2 mác 200

m3

1.400.000

450.000

1.850.000

3

Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 300

m3

1.450.000

1.500.000

2.950.000

4

Ván khuôn

m2

95.000

105.000

200.000

5

Thép ( khối lượng lớn 16.000đ/kg)

kg

18.000

9.000

27.000

CÔNG TÁC SỬA NHÀ SỐ 3: XÂY TÔ

1

Xây gạch ống 4*8*18

m2

165.000

85.000

250.000

2

Xây gạch thẻ (gạch đặc) 4*8*18

m2

175.000

90.000

265.000

3

Xây gạch thẻ (gạch đặc) 4*8*18 cầu thang

m2

1.500.000

1.400.000

2.900.000

4

Tô tường (Trát tường)

m2

65.000

75.000

140.000

CÔNG TÁC SỬA NHÀ SỐ 4: ỐP LÁT GẠCH

1

Cán vữa nền nhà

m2

35.000

45.000

80.000

2

Lát  gạch (chưa bao gồm vật tư gạch lát)

m2

15.000

90.000

105.000

3

ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm vật tư gạch lát)

m2

15.000

85.000

100.000

CÔNG TÁC SỬA NHÀ SỐ 5: LỢP MÁI

1

Lợp mái ngói

m2

95.000

95.000

2

Lợp mái tôn

m2

80.000

80.000

CÔNG TÁC SỬA NHÀ SỐ 6: SƠN NƯỚC + SƠN DẦU

1

Trét bột trong nhà

m2

13.000

20.000

33.000

2

Trét bột trong nhà

m2

18.000

20.000

38.000

3

Lăn sơn trong nhà 1 lớp

m2

13.000

18.000

31.000

4

Lăn sơn ngoài nhà 1 lớp

m2

18.000

20.000

38.000

5

Sơn dầu JOTUN

m2

50.000

40.000

90.000

Ghi chú:

    • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.
    • Đơn giá trên đối với những công trình có khối lượng lớn, mặt bằng thi công thuận lợi, có thể chuyển vật tư bằng xe tải, trong trường hợp công trình nhà trong ngõ hẽm, ngõ sâu, khu vực chợ, công trình có khối lượng nhỏ chúng tôi sẽ khảo sát công trình cụ thể và báo giá riêng.
    • Đơn giá sửa nhà chính xác hơn khi gia chủ và công ty thống nhất chủng loại vật tư, biện pháp thi công, khảo sát hiện trường thực tế.

BÁO GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG

I. Cọc bê tông đúc sẵn:


Loại thép

Thiết diện

Mác bê tông

Chiều dài

Đơn giá

 Loại Thép chủ Đa hội Φ14

200 x 200

200

5m, 4m, 3m, 2.5m

110.000/m

Loại thép Việt Đức, Việt Úc Φ14

200 x 200

200

5m, 4m, 3m, 2.5m

140.000/m

Loại Thép chủ Đa hội Φ16

250×250

200

5m, 4m, 3m, 2.5m

160.000/m

Loại thép Việt Đức, Việt Úc Φ16

250×250

200

5m, 4m, 3m, 2.5m

190.000/m

( Giá trên đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình)
II. Nhân công Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép tải


STT

Nội Dung Báo Giá

ĐVT

Khối Lượng

Đơn Giá

Ghi Chú

I

Công trình tính lô khoán (Từ trên 300 md)

1

Ép cọc BTCT 200x200

CT

300-599

40-50.000đ

 

2

Ép cọc BTCT 250x250

CT

300-599

50-55.000đ

 

3

Ép cọc BTCT 300x300

CT

300-599

55-60.000.đ

 

II

Công trình tính lô khoán (Dưới 300md)

1

Ép cọc BTCT 200x200

CT

50-299

13-15.000.000đ

Trọn gói

2

Ép cọc BTCT 250x250

CT

50-299

15-20.000.000đ

Trọn gói

3

Ép cọc BTCT 300x300

CT

50-299

25-30.000.000đ

Trọn gói


 (Báo giá trên phụ thuộc thực tế mặt bằng)

 - Giá bao gồm: Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trình, que hàn bản táp nối đầu cọc (Loại phổ thông theo từng chủng loại cọc), nhân công ép cọc.

- Giá trên không bao gồm: Thuế VAT 10%, đào móng, giải phóng mặt bằng…

 

  • HÌNH ẢNH THIẾT BỊ THI CÔNG
  • DAO-MONG

    PHA-DO

     

 

 

YÊU CẦU TƯ VẤN THIẾT KẾ

HOTLINE:0902205979


ĐẾN TRANG CHỦ